Tỷ giá Phí vận chuyển
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 21170 21220
EUR 27253.5 27581.08
GBP 34074.8 34623.28
JPY 194.82 198.56
AUD 19048.58 19335.71
HKD 2698.52 2752.94
SGD 16554.06 16955.63
THB 645.37 672.35
CAD 19023.1 19445.94
CHF 22415.79 22867.89
DKK 0 3746.11
INR 0 354.48
KRW 0 22.8
KWD 0 74753.11
MYR 0 6639.09
NOK 0 3364.53
RMB 3272 1
RUB 0 614.92
SAR 0 5830.15
SEK 0 3014.22
(Nguồn: Ngân hàng vietcombank)

Kết quả

Thống kê truy cập

Số lượt truy cập: 129.097
Tổng số Thành viên: 4
Số người đang xem:  1

Nhiệt trị của một số nguyên liệu đốt thông dụng

Đăng ngày: 30/10/2010 13:32
Giá trị nhiệt trị thấp của một số nhiên liệu thông dụng (tham khảo):

Giá trị nhiệt trị thấp của một số nhiên liệu thông dụng (tham khảo):

Loại nhiên liệu            Nhiệt trị kJ/kg (trong ngoặc = Kcal/kg)

Than ít bitum loại A    24490 – 26823 (6.400)

Than ít bitum loại B    22158 – 24490 (5850)

Than ít bitum loại C   19358 – 22158 (5293)

Than non loại A         14693 - 19358 (4.624)

Than non loại B         14693 (3.510)

Dầu nặng (dầu FO)    41131 - 43138 ( 10.030)

Dầu Diesel (dầu DO)  43138 (10.030)

Khí hóa lỏng LPG        39927 - 54900 (13.115)

Khí thiên nhiên           55979 ( hay 37118 kJ/m3 ở 1atm và 20oC) (13.372)

Củi ép trấu                 11720 (2.800)

Củi ép mùn cưa           17580 (4.200)


Một số chuyển đổi năng lượng quan trọng

1 cal = 4,186 J                                                1 Kwh = 860 kcal

1 BTU = 0,252 kcal = 252 cal                        1 Kwh = 3.600 kJ

1 TOE = 1000 kg dầu FO                               1 kg dầu FO = 11,63 Kwh

1 kg dầu FO = 10.000 kcal                    1 kg than cám 5 = 5.000 kcal

| Chia sẻ |
THẢO LUẬN  
Chưa có thảo luận nào
Ý KIẾN CỦA BẠN  
  Hãy đăng nhập để thảo luận

Tin cùng loại cũ hơn