Tỷ giá Phí vận chuyển
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 21090 21130
EUR 28954.9 29289.17
GBP 35029.8 35576.93
JPY 202.81 207.01
AUD 19395.63 19718.16
HKD 2681.63 2745.39
SGD 16555.93 16949.58
THB 640.4 666.85
CAD 18852.3 19262.29
CHF 23587.27 24051.69
DKK 0 3947.42
INR 0 353.21
KRW 0 22.59
KWD 0 75847.38
MYR 0 6515.49
NOK 0 3560.41
RMB 3272 1
RUB 0 657.17
SAR 0 5804.35
SEK 0 3238.98
(Nguồn: Ngân hàng vietcombank)

Kết quả

Thống kê truy cập

Số lượt truy cập: 122.530
Tổng số Thành viên: 4
Số người đang xem:  1

Nhiệt trị của một số nguyên liệu đốt thông dụng

Đăng ngày: 30/10/2010 13:32
Giá trị nhiệt trị thấp của một số nhiên liệu thông dụng (tham khảo):

Giá trị nhiệt trị thấp của một số nhiên liệu thông dụng (tham khảo):

Loại nhiên liệu            Nhiệt trị kJ/kg (trong ngoặc = Kcal/kg)

Than ít bitum loại A    24490 – 26823 (6.400)

Than ít bitum loại B    22158 – 24490 (5850)

Than ít bitum loại C   19358 – 22158 (5293)

Than non loại A         14693 - 19358 (4.624)

Than non loại B         14693 (3.510)

Dầu nặng (dầu FO)    41131 - 43138 ( 10.030)

Dầu Diesel (dầu DO)  43138 (10.030)

Khí hóa lỏng LPG        39927 - 54900 (13.115)

Khí thiên nhiên           55979 ( hay 37118 kJ/m3 ở 1atm và 20oC) (13.372)

Củi ép trấu                 11720 (2.800)

Củi ép mùn cưa           17580 (4.200)


Một số chuyển đổi năng lượng quan trọng

1 cal = 4,186 J                                                1 Kwh = 860 kcal

1 BTU = 0,252 kcal = 252 cal                        1 Kwh = 3.600 kJ

1 TOE = 1000 kg dầu FO                               1 kg dầu FO = 11,63 Kwh

1 kg dầu FO = 10.000 kcal                    1 kg than cám 5 = 5.000 kcal

| Chia sẻ |
THẢO LUẬN  
Chưa có thảo luận nào
Ý KIẾN CỦA BẠN  
  Hãy đăng nhập để thảo luận

Tin cùng loại cũ hơn